dữ tợn

Học thuật
Thân thiện
dữ tợn

Dòng sông trở nên dữ tợn vào mùa lũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất dữ với vẻ đe dọa, trông đáng sợ: "Dữ tợn" mô tả tính cách, hành vi hoặc ngoại hình mang tính hung hãn, tàn bạo, gây ra cảm giác sợ hãi hoặc đe dọa cho người khác.
    • Có vẻ ngoài hung ác, ghê sợ: Từ này cũng dùng để miêu tả vẻ mặt, ánh mắt hoặc biểu cảm thể hiện sự giận dữ nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con chó giữ nhà bộ mặt rất dữ tợn. (Con chó giữ nhà có vẻ mặt rất hung dữ đáng sợ.)
    • Sau trận , dòng sông trở nên dữ tợn với dòng chảy xiết đục ngầu. (Sau trận , dòng sông trở nên hung dữ nguy hiểm với dòng chảy mạnh nước đục.)
    • Hắn nhìn tôi bằng ánh mắt dữ tợn khi bị chất vấn. (Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt giận dữ đe dọa khi bị chất vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bộ dạng dữ tợn": dùng để nhấn mạnh vẻ ngoài hung tợn, đáng sợ của một người hoặc con vật.

    • bộ dạng dữ tợn, con chó ấy lại rất hiền lành với trẻ con. (Mặc dù có vẻ ngoài hung dữ, con chó ấy lại rất hiền lành với trẻ con.)
  • "Giọng nói dữ tợn": miêu tả giọng nói đầy đe dọa, khiến người nghe phải sợ hãi.

    • Tên cướp quát lên bằng giọng nói dữ tợn. (Tên cướp quát lên bằng giọng nói đầy đe dọa.)
Biến thể từ gần giống
  • Dữ dằn (tính từ): cũng có nghĩahung dữ, nhưng thường nhấn mạnh vào tính cách hành vi hơn vẻ ngoài.

    • Anh ấy tính cách khá dữ dằn. (Anh ấy tính cách khá hung dữ.)
  • Hùng tợn (tính từ): oai vệ, mạnh mẽ đáng sợ (thường mang sắc thái tích cực hơn, chỉ sự oai phong).

    • Vị tướng có vẻ ngoài hùng tợn. (Vị tướng có vẻ ngoài oai vệ, mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hung dữ: tính cách tàn bạo, thích gây hấn.
  • Tàn bạo: độc ác, không lòng thương, gây đau khổ.
  • Dữ dội: mãnh liệt, ác liệt (thường dùng cho thiên nhiên, trận đánh).
Từ trái nghĩa
  • Hiền lành: tính tình ôn hòa, hiền từ, không hung dữ.
  • Hiền hòa: dịu dàng, ôn hòa.
  • Hiền từ: lòng tốt, nhân hậu.
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt dày mày dạn": (thành ngữ gần nghĩa về sự trơ trẽn, không biết xấu hổ, đôi khi có thể đi kèm với vẻ ngoài dữ tợn để đe dọa).
    • Hắn ta mặt dày mày dạn, chẳng sợ ai cả. (Hắn ta trơ trẽn, chẳng sợ ai cả.)
dữ tợn

Dòng sông trở nên dữ tợn vào mùa lũ.

  1. t. Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ. Bộ mặt dữ tợn. Nhìn một cách dữ tợn. Dòng sông trở nên dữ tợn vào mùa .